xùm xoà

xùm xoà

Một cô gái mặc chiếc váy xùm xoà màu hồng đang đứng trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mọc um tùm, lộn xộn, không trật tự: "xùm xoà" thường dùng để miêu tả cây cối, tóc tai hoặc vật đó mọc hoặc bày ra một cách dày đặc, bừa bộn, che kín tầm nhìn.
    • Rậm rạp, xồm xoàm: trạng thái rối rắm, không gọn gàng, thường thấybụi cây hoặc chòm râu, tóc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bụi tre mọc xùm xoà trước cửa nhà. (Bụi tre mọc um tùm, rậm rạp trước cửa nhà.)
    • Chòm râu của ông lão xùm xoà, chưa cắt tỉa. (Chòm râu của ông lão rối rắm, dài bừa bộn.)
    • Cây cối trong vườn mọc xùm xoà, không ai chăm sóc. (Cây cối trong vườn mọc lộn xộn, không được cắt tỉa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xùm xoà" dùng để tả trạng thái tự nhiên: Thường xuất hiện trong văn miêu tả cảnh vật, nhấn mạnh sự hoang dã, không sự can thiệp của con người.
    • Khu rừng già những bụi cây xùm xoà, khó lòng bước qua. (Khu rừng già những bụi cây rậm rạp, khó đi qua.)
  • "xùm xoà" dùng để tả ngoại hình: Miêu tả tóc tai hoặc râu ria không gọn gàng.
    • Đầu tóc xùm xoà làm anh ta trông già hơn tuổi. (Tóc rối , không chải chuốt khiến anh ta trông già hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sùm soà (tính từ): biến thể âm của "xùm xoà", có nghĩa tương tự.
    • Cây cối sùm soà che kín lối đi. (Cây cối rậm rạp che lấp lối đi.)
  • Xồm xoàm (tính từ): gần nghĩa, thường dùng để tả tóc râu hoặc cây cối mọc dài, rối.
    • Bộ râu xồm xoàm của ông cụ. (Bộ râu dài, rối rắm của ông cụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rậm rạp: dày đặc, um tùm (thường nói về cây cối).
  • Um tùm: mọc dày, che kín.
  • Bừa bộn: lộn xộn, không ngăn nắp (dùng cho vật thể hoặc tóc tai).
Thành ngữ liên quan
  • Xùm xoà như bụi gai: so sánh trạng thái rậm rạp, lộn xộn như bụi cây gai góc.
    • Tóc xùm xoà như bụi gai. (Tóc rối , rậm rạp như bụi cây gai.)